overcrop
giọng máy của trình duyệt
overcrop nghĩa là làm bạc màu.
Nghĩa của overcrop
Ngoại động từ
- Làm bạc màu (vì trồng nhiều mà không bón phân).
Dạng từ của overcrop
| Ngôi thứ ba số ít | overcrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcropping |
| Quá khứ phân từ | overcropped |
| Quá khứ | overcropped |
Câu hỏi thường gặp
overcrop nghĩa là gì?
overcrop (ngoại động từ) nghĩa là làm bạc màu.