overcrow
giọng máy của trình duyệt
overcrow nghĩa là vênh váo hơn.
Nghĩa của overcrow
Động từ
- Tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với (ai).
- Vênh váo hơn (ai).
Dạng từ của overcrow
| Ngôi thứ ba số ít | overcrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcrowing |
| Quá khứ phân từ | overcrowed |
| Quá khứ | overcrowed |
Câu hỏi thường gặp
overcrow nghĩa là gì?
overcrow (động từ) nghĩa là vênh váo hơn.