overshoe
US/ˈoʊvəɹˌʃuː/
giọng máy của trình duyệt
overshoe nghĩa là giày bao.
Nghĩa của overshoe
Danh từ
- Giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết...).
Dạng từ của overshoe
| Số nhiều | overshoes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overshoe
Đồng nghĩa
Họ từ của overshoe
Câu hỏi thường gặp
overshoe nghĩa là gì?
overshoe (danh từ) nghĩa là giày bao.
overshoe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overshoe: giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹˌʃuː/.