TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overshoe

US/ˈoʊvəɹˌʃuː/ giọng máy của trình duyệt

overshoe nghĩa là giày bao.

Nghĩa của overshoe

Danh từ

  1. Giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết...).

Dạng từ của overshoe

Số nhiềuovershoes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overshoe

Đồng nghĩa

Họ từ của overshoe

Câu hỏi thường gặp

overshoe nghĩa là gì?

overshoe (danh từ) nghĩa là giày bao.

overshoe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overshoe: giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹˌʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.