overdye
giọng máy của trình duyệt
overdye nghĩa là nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều, nhuộm đè lên.
Nghĩa của overdye
Động từ
- Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều.
- Nhuộm đè lên (một núi khác).
Dạng từ của overdye
| Ngôi thứ ba số ít | overdyes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overdyeing |
| Quá khứ phân từ | overdyed |
| Quá khứ | overdyed |
Câu hỏi thường gặp
overdye nghĩa là gì?
overdye (động từ) nghĩa là nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều, nhuộm đè lên.