TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overfall

UK/ˈəʊvəfɔːl/ US/ˈoʊvɚfɔl/ giọng máy của trình duyệt

overfall nghĩa là chỗ nước xoáy, cống tràn, đập tràn.

Nghĩa của overfall

Danh từ

  1. Chỗ nước xoáy (do hai dòng biển gặp nhau...).
  2. Cống tràn, đập tràn.

Dạng từ của overfall

Số nhiềuoverfalls
Ngôi thứ ba số ítoverfalls
Hiện tại phân từ (-ing)overfalling
Quá khứoverfell
Quá khứ phân từoverfallen

Câu hỏi thường gặp

overfall nghĩa là gì?

overfall (danh từ) nghĩa là chỗ nước xoáy, cống tràn, đập tràn.

overfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overfall: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚfɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.