overfall
UK/ˈəʊvəfɔːl/
US/ˈoʊvɚfɔl/
giọng máy của trình duyệt
overfall nghĩa là chỗ nước xoáy, cống tràn, đập tràn.
Nghĩa của overfall
Danh từ
- Chỗ nước xoáy (do hai dòng biển gặp nhau...).
- Cống tràn, đập tràn.
Dạng từ của overfall
| Số nhiều | overfalls |
| Ngôi thứ ba số ít | overfalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overfalling |
| Quá khứ | overfell |
| Quá khứ phân từ | overfallen |
Câu hỏi thường gặp
overfall nghĩa là gì?
overfall (danh từ) nghĩa là chỗ nước xoáy, cống tràn, đập tràn.
overfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overfall: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚfɔl/.