overfed
giọng máy của trình duyệt
overfed nghĩa là cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều.
Nghĩa của overfed
Ngoại động từ
- Cho ăn quá mức.
Nội động từ
- Ăn quá mức, ăn quá nhiều.
Dạng từ của overfed
| So sánh hơn | more overfed |
| So sánh nhất | most overfed |
Câu hỏi thường gặp
overfed nghĩa là gì?
overfed (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều.