TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overfish

giọng máy của trình duyệt

overfish nghĩa là đánh hết cá, đánh cạn cá.

Nghĩa của overfish

Động từ

  1. Đánh hết cá, đánh cạn cá (ở một khúc sông...).

Dạng từ của overfish

Ngôi thứ ba số ítoverfishes
Hiện tại phân từ (-ing)overfishing
Quá khứ phân từoverfished
Quá khứoverfished

Câu hỏi thường gặp

overfish nghĩa là gì?

overfish (động từ) nghĩa là đánh hết cá, đánh cạn cá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.