overgraze
US/ˌoʊ.vɜː.ˈɡreɪz/
giọng máy của trình duyệt
overgraze nghĩa là chăn thả quá mức.
Nghĩa của overgraze
Ngoại động từ
- Chăn thả quá mức.
Dạng từ của overgraze
| Ngôi thứ ba số ít | overgrazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overgrazing |
| Quá khứ phân từ | overgrazed |
| Quá khứ | overgrazed |
Câu hỏi thường gặp
overgraze nghĩa là gì?
overgraze (ngoại động từ) nghĩa là chăn thả quá mức.
overgraze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overgraze: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈɡreɪz/.