TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overgraze

US/ˌoʊ.vɜː.ˈɡreɪz/ giọng máy của trình duyệt

overgraze nghĩa là chăn thả quá mức.

Nghĩa của overgraze

Ngoại động từ

  1. Chăn thả quá mức.

Dạng từ của overgraze

Ngôi thứ ba số ítovergrazes
Hiện tại phân từ (-ing)overgrazing
Quá khứ phân từovergrazed
Quá khứovergrazed

Câu hỏi thường gặp

overgraze nghĩa là gì?

overgraze (ngoại động từ) nghĩa là chăn thả quá mức.

overgraze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overgraze: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈɡreɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.