TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overgrow

US/ˌoʊ.vɜː.ˈɡroʊ/ giọng máy của trình duyệt

overgrow nghĩa là mọc tràn ra, mọc che kín, lớn mau quá, lớn nhanh quá.

Nghĩa của overgrow

Ngoại động từ

  1. Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.

Nội động từ

  1. Lớn mau quá, lớn nhanh quá.
  2. Lớn quá khổ.

Dạng từ của overgrow

Ngôi thứ ba số ítovergrows
Hiện tại phân từ (-ing)overgrowing
Quá khứovergrew
Quá khứ phân từovergrown

Câu hỏi thường gặp

overgrow nghĩa là gì?

overgrow (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mọc tràn ra, mọc che kín, lớn mau quá, lớn nhanh quá.

overgrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overgrow: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈɡroʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.