TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overgo

UK/əʊvəˈɡəʊ/ giọng máy của trình duyệt

overgo nghĩa là mất mát.

Nghĩa của overgo

Ngoại động từ

  1. Áp đảo (v, i) làm quá đáng.
  2. Mất mát.

Dạng từ của overgo

Ngôi thứ ba số ítovergoes
Hiện tại phân từ (-ing)overgoing
Quá khứoverwent
Quá khứ phân từovergone
Số nhiềuovergoes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overgo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overgo nghĩa là gì?

overgo (ngoại động từ) nghĩa là mất mát.

overgo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overgo: giọng Anh (UK) /əʊvəˈɡəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.