overgo
UK/əʊvəˈɡəʊ/
giọng máy của trình duyệt
overgo nghĩa là mất mát.
Nghĩa của overgo
Ngoại động từ
- Áp đảo (v, i) làm quá đáng.
- Mất mát.
Dạng từ của overgo
| Ngôi thứ ba số ít | overgoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overgoing |
| Quá khứ | overwent |
| Quá khứ phân từ | overgone |
| Số nhiều | overgoes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overgo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overgo nghĩa là gì?
overgo (ngoại động từ) nghĩa là mất mát.
overgo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overgo: giọng Anh (UK) /əʊvəˈɡəʊ/.