overhand
US/ˈoʊ.vɜː.ˌhænd/
giọng máy của trình duyệt
overhand nghĩa là từ trên xuống.
Nghĩa của overhand
Tính từ
- Với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai.
- Từ trên xuống.
- an overhand gestuređộng tác từ trên xuống
- Trên mặt nước.
- overhand strokelối bơi vung tay trên mặt nước
Dạng từ của overhand
| Số nhiều | overhands |
| Ngôi thứ ba số ít | overhands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overhanding |
| Quá khứ phân từ | overhanded |
| Quá khứ | overhanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overhand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overhand nghĩa là gì?
overhand (tính từ) nghĩa là từ trên xuống.
overhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overhand: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˌhænd/.