TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overhand

US/ˈoʊ.vɜː.ˌhænd/ giọng máy của trình duyệt

overhand nghĩa là từ trên xuống.

Nghĩa của overhand

Tính từ

  1. Với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai.
  2. Từ trên xuống.
    • an overhand gestuređộng tác từ trên xuống
  3. Trên mặt nước.
    • overhand strokelối bơi vung tay trên mặt nước

Dạng từ của overhand

Số nhiềuoverhands
Ngôi thứ ba số ítoverhands
Hiện tại phân từ (-ing)overhanding
Quá khứ phân từoverhanded
Quá khứoverhanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overhand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overhand nghĩa là gì?

overhand (tính từ) nghĩa là từ trên xuống.

overhand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overhand: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˌhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.