TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overgrown

giọng máy của trình duyệt

overgrown nghĩa là mọc tràn ra, mọc che kín, lớn mau quá, lớn nhanh quá.

Nghĩa của overgrown

Ngoại động từ

  1. Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.

Nội động từ

  1. Lớn mau quá, lớn nhanh quá.
  2. Lớn quá khổ.

Dạng từ của overgrown

So sánh hơnmore overgrown
So sánh nhấtmost overgrown

Câu hỏi thường gặp

overgrown nghĩa là gì?

overgrown (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mọc tràn ra, mọc che kín, lớn mau quá, lớn nhanh quá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.