overhang
UK/əʊvəˈhaŋ/
US/ˈoʊvəɹˌhæŋ/
giọng máy của trình duyệt
overhang nghĩa là phần nhô ra, độ nhô ra, nhô ra ở trên, treo lơ lửng.
Nghĩa của overhang
Danh từ
- Phần nhô ra.
- Độ nhô ra (của mái nhà).
Động từ
- Nhô ra ở trên.
- Nghĩa bóng Treo lơ lửng (một cách đe doạ).
Dạng từ của overhang
| Ngôi thứ ba số ít | overhangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overhanging |
| Quá khứ phân từ | overhung |
| Quá khứ | overhung |
| Số nhiều | overhangs |
Câu hỏi thường gặp
overhang nghĩa là gì?
overhang (danh từ, động từ) nghĩa là phần nhô ra, độ nhô ra, nhô ra ở trên, treo lơ lửng.
overhang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overhang: giọng Anh (UK) /əʊvəˈhaŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹˌhæŋ/.