TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overhang

UK/əʊvəˈhaŋ/ US/ˈoʊvəɹˌhæŋ/ giọng máy của trình duyệt

overhang nghĩa là phần nhô ra, độ nhô ra, nhô ra ở trên, treo lơ lửng.

Nghĩa của overhang

Danh từ

  1. Phần nhô ra.
  2. Độ nhô ra (của mái nhà).

Động từ

  1. Nhô ra ở trên.
  2. Nghĩa bóng Treo lơ lửng (một cách đe doạ).

Dạng từ của overhang

Ngôi thứ ba số ítoverhangs
Hiện tại phân từ (-ing)overhanging
Quá khứ phân từoverhung
Quá khứoverhung
Số nhiềuoverhangs

Câu hỏi thường gặp

overhang nghĩa là gì?

overhang (danh từ, động từ) nghĩa là phần nhô ra, độ nhô ra, nhô ra ở trên, treo lơ lửng.

overhang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overhang: giọng Anh (UK) /əʊvəˈhaŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹˌhæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.