overhauling
US/ˌoʊ.vɜː.ˈhɔ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
overhauling nghĩa là sự kiểm tra, sự thẩm tra.
Nghĩa của overhauling
Danh từ
- Sự kiểm tra (để sửa chữa); sự thẩm tra.
Dạng từ của overhauling
| Số nhiều | overhaulings |
Câu hỏi thường gặp
overhauling nghĩa là gì?
overhauling (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra, sự thẩm tra.
overhauling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overhauling: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈhɔ.liɳ/.