TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overhauling

US/ˌoʊ.vɜː.ˈhɔ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

overhauling nghĩa là sự kiểm tra, sự thẩm tra.

Nghĩa của overhauling

Danh từ

  1. Sự kiểm tra (để sửa chữa); sự thẩm tra.

Dạng từ của overhauling

Số nhiềuoverhaulings

Câu hỏi thường gặp

overhauling nghĩa là gì?

overhauling (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra, sự thẩm tra.

overhauling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overhauling: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈhɔ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.