overhear
US/oʊ.vɚˈhɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
overhear nghĩa là nghe lỏm, nghe trộm, nghe lén.
Nghĩa của overhear
Ngoại động từ
- Nghe lỏm; nghe trộm.
Dạng từ của overhear
| Ngôi thứ ba số ít | overhears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overhearing |
| Quá khứ phân từ | overheard |
| Quá khứ | overheard |
Câu ví dụ với overhear
- He overheard the conversation by accident. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
- I overheard your conversation. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overhear nghĩa là gì?
overhear (ngoại động từ) nghĩa là nghe lỏm, nghe trộm, nghe lén.
overhear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overhear: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚˈhɪɚ/.