TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overhear

US/oʊ.vɚˈhɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

overhear nghĩa là nghe lỏm, nghe trộm, nghe lén.

Nghĩa của overhear

Ngoại động từ

  1. Nghe lỏm; nghe trộm.

Dạng từ của overhear

Ngôi thứ ba số ítoverhears
Hiện tại phân từ (-ing)overhearing
Quá khứ phân từoverheard
Quá khứoverheard

Câu ví dụ với overhear

  • He overheard the conversation by accident. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
  • I overheard your conversation. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overhear nghĩa là gì?

overhear (ngoại động từ) nghĩa là nghe lỏm, nghe trộm, nghe lén.

overhear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overhear: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚˈhɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.