overlapping
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌoʊ.vɜː.ˈlæp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
overlapping nghĩa là sự chồng, độ chập, độ trùng khớp.
Nghĩa của overlapping
Danh từ
- Sự chồng.
- Độ chập; độ trùng khớp (bánh răng).
Dạng từ của overlapping
| So sánh hơn | more overlapping |
| So sánh nhất | most overlapping |
| Số nhiều | overlappings |
Câu hỏi thường gặp
overlapping nghĩa là gì?
overlapping (danh từ) nghĩa là sự chồng, độ chập, độ trùng khớp.
overlapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overlapping: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈlæp.piɳ/.