TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overlapping

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌoʊ.vɜː.ˈlæp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

overlapping nghĩa là sự chồng, độ chập, độ trùng khớp.

Nghĩa của overlapping

Danh từ

  1. Sự chồng.
  2. Độ chập; độ trùng khớp (bánh răng).

Dạng từ của overlapping

So sánh hơnmore overlapping
So sánh nhấtmost overlapping
Số nhiềuoverlappings

Câu hỏi thường gặp

overlapping nghĩa là gì?

overlapping (danh từ) nghĩa là sự chồng, độ chập, độ trùng khớp.

overlapping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overlapping: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈlæp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.