TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overleap

UK/əʊ.vəˈliːp/ US/oʊ.vərˈliːp/ giọng máy của trình duyệt

overleap nghĩa là nhảy qua, vượt qua, nhảy cao hơn.

Nghĩa của overleap

Ngoại động từ

  1. Nhảy qua, vượt qua.
  2. Nhảy cao hơn.
  3. Bỏ qua, ngơ đi.

Dạng từ của overleap

Ngôi thứ ba số ítoverleaps
Hiện tại phân từ (-ing)overleaping
Quá khứ phân từoverleaped
Quá khứoverleaped

Câu hỏi thường gặp

overleap nghĩa là gì?

overleap (ngoại động từ) nghĩa là nhảy qua, vượt qua, nhảy cao hơn.

overleap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overleap: giọng Anh (UK) /əʊ.vəˈliːp/, giọng Mỹ (US) /oʊ.vərˈliːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.