overlie
UK/ˌoʊvɚˈlaɪ/
US/ˌoʊvɚˈlaɪ/
giọng máy của trình duyệt
overlie nghĩa là đặt lên trên, che, đè chết ngạt.
Nghĩa của overlie
Ngoại động từ
- Đặt lên trên, che, phủ.
- Đè chết ngạt (một đứa trẻ).
Dạng từ của overlie
| Ngôi thứ ba số ít | overlies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overlying |
| Quá khứ | overlay |
| Quá khứ phân từ | overlain |
Câu hỏi thường gặp
overlie nghĩa là gì?
overlie (ngoại động từ) nghĩa là đặt lên trên, che, đè chết ngạt.
overlie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overlie: giọng Anh (UK) /ˌoʊvɚˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈlaɪ/.