TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overlive

UK/əʊvəˈlɪv/ US/oʊvəɹˈlɪv/ giọng máy của trình duyệt

overlive nghĩa là sống lâu hơn, sống quá, còn sống, sống lâu quá.

Nghĩa của overlive

Ngoại động từ

  1. Sống lâu hơn (ai), sống quá (hạn).

Nội động từ

  1. Còn sống; sống lâu quá.

Dạng từ của overlive

Ngôi thứ ba số ítoverlives
Hiện tại phân từ (-ing)overliving
Quá khứ phân từoverlived
Quá khứoverlived

Câu hỏi thường gặp

overlive nghĩa là gì?

overlive (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sống lâu hơn, sống quá, còn sống, sống lâu quá.

overlive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overlive: giọng Anh (UK) /əʊvəˈlɪv/, giọng Mỹ (US) /oʊvəɹˈlɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.