overlive
UK/əʊvəˈlɪv/
US/oʊvəɹˈlɪv/
giọng máy của trình duyệt
overlive nghĩa là sống lâu hơn, sống quá, còn sống, sống lâu quá.
Nghĩa của overlive
Ngoại động từ
- Sống lâu hơn (ai), sống quá (hạn).
Nội động từ
- Còn sống; sống lâu quá.
Dạng từ của overlive
| Ngôi thứ ba số ít | overlives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overliving |
| Quá khứ phân từ | overlived |
| Quá khứ | overlived |
Câu hỏi thường gặp
overlive nghĩa là gì?
overlive (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sống lâu hơn, sống quá, còn sống, sống lâu quá.
overlive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overlive: giọng Anh (UK) /əʊvəˈlɪv/, giọng Mỹ (US) /oʊvəɹˈlɪv/.