overload
UK/ˌəʊvəˈləʊd/
US/ˌoʊvɚˈloʊd/
giọng máy của trình duyệt
overload nghĩa là lượng quá tải, chất quá nặng, tải bội, quá tải.
Nghĩa của overload
Danh từ
- Lượng quá tải.
Ngoại động từ
- Chất quá nặng.
- máy tính Tải bội: tạo ra một hàm khác trùng tên, nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.
Dạng từ của overload
| Ngôi thứ ba số ít | overloads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overloading |
| Quá khứ phân từ | overloaded |
| Quá khứ | overloaded |
| Số nhiều | overloads |
Câu hỏi thường gặp
overload nghĩa là gì?
overload (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lượng quá tải, chất quá nặng, tải bội, quá tải.
overload phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overload: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈləʊd/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈloʊd/.