TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overload

UK/ˌəʊvəˈləʊd/ US/ˌoʊvɚˈloʊd/ giọng máy của trình duyệt

overload nghĩa là lượng quá tải, chất quá nặng, tải bội, quá tải.

Nghĩa của overload

Danh từ

  1. Lượng quá tải.

Ngoại động từ

  1. Chất quá nặng.
  2. máy tính Tải bội: tạo ra một hàm khác trùng tên, nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.

Dạng từ của overload

Ngôi thứ ba số ítoverloads
Hiện tại phân từ (-ing)overloading
Quá khứ phân từoverloaded
Quá khứoverloaded
Số nhiềuoverloads

Câu hỏi thường gặp

overload nghĩa là gì?

overload (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lượng quá tải, chất quá nặng, tải bội, quá tải.

overload phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overload: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈləʊd/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈloʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.