TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overlook

UK/ˈəʊvəˌlʊk/ US/ˈoʊvəɹˌlʊk/ giọng máy của trình duyệt

overlook nghĩa là trông nom, giám sát, không nhận thấy, không chú ý tới.

Nghĩa của overlook

Ngoại động từ

  1. Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống.
    • my windows overlook the gardencửa sổ buồng trông xuống vườn
  2. Không nhận thấy, không chú ý tới.
    • to overlook a printer's errorkhông nhận thấy một lỗi in
  3. Bỏ qua, tha thứ.
    • to overlook a faulttha thứ mọi lỗi lầm
  4. Coi nhẹ.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vị trí cao để quan sát.
  2. Cảnh quan sát từ trên cao.
  3. Sự xem xét, sự quan sát từ trên cao.

Dạng từ của overlook

Số nhiềuoverlooks
Ngôi thứ ba số ítoverlooks
Hiện tại phân từ (-ing)overlooking
Quá khứ phân từoverlooked
Quá khứoverlooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overlook

Đồng nghĩa

Họ từ của overlook

Câu hỏi thường gặp

overlook nghĩa là gì?

overlook (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là trông nom, giám sát, không nhận thấy, không chú ý tới.

overlook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overlook: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌlʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹˌlʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.