overmast
giọng máy của trình duyệt
overmast nghĩa là Mang cột buồm quá dài, mang cột buồm quá nặng.
Nghĩa của overmast
Ngoại động từ
- Mang cột buồm quá dài, mang cột buồm quá nặng.
Dạng từ của overmast
| Ngôi thứ ba số ít | overmasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overmasting |
| Quá khứ phân từ | overmasted |
| Quá khứ | overmasted |
Câu hỏi thường gặp
overmast nghĩa là gì?
overmast (ngoại động từ) nghĩa là Mang cột buồm quá dài, mang cột buồm quá nặng.