overmaster
US/ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
overmaster nghĩa là chế ngự, thống trị.
Nghĩa của overmaster
Ngoại động từ
- Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.
Dạng từ của overmaster
| Ngôi thứ ba số ít | overmasters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overmastering |
| Quá khứ phân từ | overmastered |
| Quá khứ | overmastered |
Câu hỏi thường gặp
overmaster nghĩa là gì?
overmaster (ngoại động từ) nghĩa là chế ngự, thống trị.
overmaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overmaster: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/.