TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overmaster

US/ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

overmaster nghĩa là chế ngự, thống trị.

Nghĩa của overmaster

Ngoại động từ

  1. Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.

Dạng từ của overmaster

Ngôi thứ ba số ítovermasters
Hiện tại phân từ (-ing)overmastering
Quá khứ phân từovermastered
Quá khứovermastered

Câu hỏi thường gặp

overmaster nghĩa là gì?

overmaster (ngoại động từ) nghĩa là chế ngự, thống trị.

overmaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overmaster: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.