overmasted
giọng máy của trình duyệt
overmasted nghĩa là Có cột buồm dài quá; có cột buồm nặng quá.
Nghĩa của overmasted
Tính từ
- Có cột buồm dài quá; có cột buồm nặng quá.
Câu hỏi thường gặp
overmasted nghĩa là gì?
overmasted (tính từ) nghĩa là Có cột buồm dài quá; có cột buồm nặng quá.