overmasting
giọng máy của trình duyệt
overmasting nghĩa là áp đảo, chế nhgự.
Nghĩa của overmasting
Tính từ
- Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.
Câu hỏi thường gặp
overmasting nghĩa là gì?
overmasting (tính từ) nghĩa là áp đảo, chế nhgự.
overmasting nghĩa là áp đảo, chế nhgự.
overmasting (tính từ) nghĩa là áp đảo, chế nhgự.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.