TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overpaid

US/oʊ.vɚ.peɪd/ giọng máy của trình duyệt

overpaid nghĩa là trả quá nhiều.

Nghĩa của overpaid

Ngoại động từ

  1. Trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì).

Câu hỏi thường gặp

overpaid nghĩa là gì?

overpaid (ngoại động từ) nghĩa là trả quá nhiều.

overpaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overpaid: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚ.peɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.