overorganize
giọng máy của trình duyệt
overorganize nghĩa là Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).
Nghĩa của overorganize
Ngoại động từ
- Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).
Nội động từ
- Bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức).
Dạng từ của overorganize
| Ngôi thứ ba số ít | overorganizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overorganizing |
| Quá khứ phân từ | overorganized |
| Quá khứ | overorganized |
Câu hỏi thường gặp
overorganize nghĩa là gì?
overorganize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).