TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overorganize

giọng máy của trình duyệt

overorganize nghĩa là Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).

Nghĩa của overorganize

Ngoại động từ

  1. Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).

Nội động từ

  1. Bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức).

Dạng từ của overorganize

Ngôi thứ ba số ítoverorganizes
Hiện tại phân từ (-ing)overorganizing
Quá khứ phân từoverorganized
Quá khứoverorganized

Câu hỏi thường gặp

overorganize nghĩa là gì?

overorganize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.