TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overpass

UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/ US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/ giọng máy của trình duyệt

overpass nghĩa là cầu bắc qua đường, cầu chui, đi qua, vượt qua.

Nghĩa của overpass

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cầu bắc qua đường, cầu chui.

Ngoại động từ

  1. Đi qua.
  2. Vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kinh qua.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.

Dạng từ của overpass

Số nhiềuoverpasses
Ngôi thứ ba số ítoverpasses
Hiện tại phân từ (-ing)overpassing
Quá khứ phân từoverpassed
Quá khứoverpassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpass

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ overpass

Từ over và pass.

Câu hỏi thường gặp

overpass nghĩa là gì?

overpass (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cầu bắc qua đường, cầu chui, đi qua, vượt qua.

overpass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overpass: giọng Anh (UK) /ˈəʊvə(ɹ)pæs/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvə(ɹ)pæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.