overpass
UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/
US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/
giọng máy của trình duyệt
overpass nghĩa là cầu bắc qua đường, cầu chui, đi qua, vượt qua.
Nghĩa của overpass
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cầu bắc qua đường, cầu chui.
Ngoại động từ
- Đi qua.
- Vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kinh qua.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.
Dạng từ của overpass
| Số nhiều | overpasses |
| Ngôi thứ ba số ít | overpasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpassing |
| Quá khứ phân từ | overpassed |
| Quá khứ | overpassed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpass
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc từ overpass
Từ over và pass.
Câu hỏi thường gặp
overpass nghĩa là gì?
overpass (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cầu bắc qua đường, cầu chui, đi qua, vượt qua.
overpass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overpass: giọng Anh (UK) /ˈəʊvə(ɹ)pæs/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvə(ɹ)pæs/.