overrated
UK/ˌəʊvəˈɹeɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
overrated nghĩa là được đánh giá cao.
Nghĩa của overrated
Tính từ
- Được đánh giá cao.
Dạng từ của overrated
| So sánh hơn | more overrated |
| So sánh nhất | most overrated |
Câu hỏi thường gặp
overrated nghĩa là gì?
overrated (tính từ) nghĩa là được đánh giá cao.
overrated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overrated: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈɹeɪtɪd/.