TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overreach

UK/ˌəʊvəˈɹiːt͡ʃ/ US/ˌoʊvə(ɹ)ˈɹit͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

overreach nghĩa là vượt qua, vượt tới trước, mưu mẹo hơn, cao kế hơn.

Nghĩa của overreach

Ngoại động từ

  1. Vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao.
  2. Mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai).
  3. Vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì).
    • to overreach oneselfthất bại vì làm việc quá sức mình; thất bại vì quá hăm hở

Nội động từ

  1. Với xa quá.
  2. Đá chân sau vào chân trước (ngựa).
  3. Đánh lừa người khác.

Dạng từ của overreach

Ngôi thứ ba số ítoverreaches
Hiện tại phân từ (-ing)overreaching
Quá khứ phân từoverreached
Quá khứoverreached
Số nhiềuoverreaches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overreach

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overreach nghĩa là gì?

overreach (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vượt qua, vượt tới trước, mưu mẹo hơn, cao kế hơn.

overreach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overreach: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈɹiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvə(ɹ)ˈɹit͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.