overreach
UK/ˌəʊvəˈɹiːt͡ʃ/
US/ˌoʊvə(ɹ)ˈɹit͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
overreach nghĩa là vượt qua, vượt tới trước, mưu mẹo hơn, cao kế hơn.
Nghĩa của overreach
Ngoại động từ
- Vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao.
- Mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai).
- Vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì).
- to overreach oneselfthất bại vì làm việc quá sức mình; thất bại vì quá hăm hở
Nội động từ
- Với xa quá.
- Đá chân sau vào chân trước (ngựa).
- Đánh lừa người khác.
Dạng từ của overreach
| Ngôi thứ ba số ít | overreaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overreaching |
| Quá khứ phân từ | overreached |
| Quá khứ | overreached |
| Số nhiều | overreaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overreach
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overreach nghĩa là gì?
overreach (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vượt qua, vượt tới trước, mưu mẹo hơn, cao kế hơn.
overreach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overreach: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈɹiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvə(ɹ)ˈɹit͡ʃ/.