overrate
UK/ˌəʊvəˈɹeɪt/
US/ˌəʊvəˈɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
overrate nghĩa là đánh giá quá cao.
Nghĩa của overrate
Ngoại động từ
- Đánh giá quá cao.
Dạng từ của overrate
| Ngôi thứ ba số ít | overrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overrating |
| Quá khứ phân từ | overrated |
| Quá khứ | overrated |
| Số nhiều | overrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overrate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overrate nghĩa là gì?
overrate (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá quá cao.
overrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overrate: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvəˈɹeɪt/.