TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overrate

UK/ˌəʊvəˈɹeɪt/ US/ˌəʊvəˈɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

overrate nghĩa là đánh giá quá cao.

Nghĩa của overrate

Ngoại động từ

  1. Đánh giá quá cao.

Dạng từ của overrate

Ngôi thứ ba số ítoverrates
Hiện tại phân từ (-ing)overrating
Quá khứ phân từoverrated
Quá khứoverrated
Số nhiềuoverrates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overrate nghĩa là gì?

overrate (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá quá cao.

overrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overrate: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvəˈɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.