overriding
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
overriding nghĩa là Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.
Nghĩa của overriding
Tính từ
- Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.
Dạng từ của overriding
| Số nhiều | overridings |
| So sánh hơn | more overriding |
| So sánh nhất | most overriding |
Câu hỏi thường gặp
overriding nghĩa là gì?
overriding (tính từ) nghĩa là Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.
overriding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overriding: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/.