TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overriding

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

overriding nghĩa là Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.

Nghĩa của overriding

Tính từ

  1. Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.

Dạng từ của overriding

Số nhiềuoverridings
So sánh hơnmore overriding
So sánh nhấtmost overriding

Câu hỏi thường gặp

overriding nghĩa là gì?

overriding (tính từ) nghĩa là Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.

overriding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overriding: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈɹaɪdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.