overripe
US/ˌoʊ.vər.ˈrɑɪp/
giọng máy của trình duyệt
overripe nghĩa là chín nẫu, nẫu.
Nghĩa của overripe
Tính từ
- Chín nẫu.
Dạng từ của overripe
| So sánh hơn | more overripe |
| So sánh nhất | most overripe |
Câu hỏi thường gặp
overripe nghĩa là gì?
overripe (tính từ) nghĩa là chín nẫu, nẫu.
overripe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overripe: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vər.ˈrɑɪp/.