TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overrule

UK/ˌəʊ.vəˈɹuːl/ US/ˌoʊ.vɚˈɹul/ giọng máy của trình duyệt

overrule nghĩa là cai trị, thống trị, bác bỏ, bãi bỏ.

Nghĩa của overrule

Ngoại động từ

  1. Cai trị, thống trị.
  2. Pháp lý Bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ.

Nội động từ

  1. Hơn, thắng thế.

Dạng từ của overrule

Ngôi thứ ba số ítoverrules
Hiện tại phân từ (-ing)overruling
Quá khứ phân từoverruled
Quá khứoverruled

Câu hỏi thường gặp

overrule nghĩa là gì?

overrule (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cai trị, thống trị, bác bỏ, bãi bỏ.

overrule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overrule: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈɹuːl/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈɹul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.