TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overshine

giọng máy của trình duyệt

overshine nghĩa là sáng hơn, lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn.

Nghĩa của overshine

Ngoại động từ

  1. Sáng hơn.
  2. Lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn.
  3. Giỏi hơn, trội hơn.

Dạng từ của overshine

Ngôi thứ ba số ítovershines
Hiện tại phân từ (-ing)overshining
Quá khứ phân từovershone
Quá khứovershone

Câu hỏi thường gặp

overshine nghĩa là gì?

overshine (ngoại động từ) nghĩa là sáng hơn, lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.