overshooting
US/ˌoʊ.vɜː.ˈʃuː.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
overshooting nghĩa là tăng quá cao.
Nghĩa của overshooting
Danh từ
- Kinh tế học Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).
Câu hỏi thường gặp
overshooting nghĩa là gì?
overshooting (danh từ) nghĩa là tăng quá cao.
overshooting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overshooting: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈʃuː.tiɳ/.