TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overshooting

US/ˌoʊ.vɜː.ˈʃuː.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

overshooting nghĩa là tăng quá cao.

Nghĩa của overshooting

Danh từ

  1. Kinh tế học Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).

Câu hỏi thường gặp

overshooting nghĩa là gì?

overshooting (danh từ) nghĩa là tăng quá cao.

overshooting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overshooting: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈʃuː.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.