TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overside

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

overside nghĩa là về một mạn, ở mặt bên kia, mặt bên kia.

Nghĩa của overside

Tính từ

  1. Về một mạn (tàu).
  2. Ở mặt bên kia (đĩa hát...).

Danh từ

  1. Mặt bên kia (đĩa hát).

Dạng từ của overside

Số nhiềuoversides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overside

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overside nghĩa là gì?

overside (tính từ, danh từ) nghĩa là về một mạn, ở mặt bên kia, mặt bên kia.

overside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overside: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.