overside
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
overside nghĩa là về một mạn, ở mặt bên kia, mặt bên kia.
Nghĩa của overside
Tính từ
- Về một mạn (tàu).
- Ở mặt bên kia (đĩa hát...).
Danh từ
- Mặt bên kia (đĩa hát).
Dạng từ của overside
| Số nhiều | oversides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overside
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overside nghĩa là gì?
overside (tính từ, danh từ) nghĩa là về một mạn, ở mặt bên kia, mặt bên kia.
overside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overside: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈsaɪd/.