overshoot
UK/ˈəʊ.və.ʃuːt/
US/ˈoʊ.vɚˌʃut/
giọng máy của trình duyệt
overshoot nghĩa là bắn quá đích.
Nghĩa của overshoot
Ngoại động từ
- Bắn quá đích.
Dạng từ của overshoot
| Số nhiều | overshoots |
| Ngôi thứ ba số ít | overshoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overshooting |
| Quá khứ phân từ | overshot |
| Quá khứ | overshot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overshoot
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với overshoot
- to overshoot oneself — Cường điệu, phóng đại; Làm quá, vượt quá.
Câu hỏi thường gặp
overshoot nghĩa là gì?
overshoot (ngoại động từ) nghĩa là bắn quá đích.
overshoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overshoot: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.və.ʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɚˌʃut/.