TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversight

UK/ˈəʊvəˌsaɪt/ US/ˈoʊvɚˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

oversight nghĩa là sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi.

Nghĩa của oversight

Danh từ

  1. Sự quên sót; điều lầm lỗi.
  2. Sự bỏ đi.
  3. Sự giám sát, sự giám thị.

Dạng từ của oversight

Số nhiềuoversights
Ngôi thứ ba số ítoversights
Hiện tại phân từ (-ing)oversighting
Quá khứ phân từoversighted
Quá khứoversighted

Câu hỏi thường gặp

oversight nghĩa là gì?

oversight (danh từ) nghĩa là sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi.

oversight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oversight: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.