oversight
UK/ˈəʊvəˌsaɪt/
US/ˈoʊvɚˌsaɪt/
giọng máy của trình duyệt
oversight nghĩa là sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi.
Nghĩa của oversight
Danh từ
- Sự quên sót; điều lầm lỗi.
- Sự bỏ đi.
- Sự giám sát, sự giám thị.
Dạng từ của oversight
| Số nhiều | oversights |
| Ngôi thứ ba số ít | oversights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oversighting |
| Quá khứ phân từ | oversighted |
| Quá khứ | oversighted |
Câu hỏi thường gặp
oversight nghĩa là gì?
oversight (danh từ) nghĩa là sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi.
oversight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oversight: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚˌsaɪt/.