TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversize

US/ˌoʊ.vɜː.ˈsɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

oversize nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.

Nghĩa của oversize

Danh từ

  1. Vật ngoại khổ.
  2. Vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số).

Tính từ

  1. Quá khổ, ngoại khổ.
  2. Trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...).

Dạng từ của oversize

So sánh hơnmore oversize
So sánh nhấtmost oversize
Ngôi thứ ba số ítoversizes
Hiện tại phân từ (-ing)oversizing
Quá khứ phân từoversized
Quá khứoversized
Số nhiềuoversizes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oversize nghĩa là gì?

oversize (danh từ, tính từ) nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.

oversize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oversize: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈsɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.