oversize
US/ˌoʊ.vɜː.ˈsɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
oversize nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.
Nghĩa của oversize
Danh từ
- Vật ngoại khổ.
- Vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số).
Tính từ
- Quá khổ, ngoại khổ.
- Trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...).
Dạng từ của oversize
| So sánh hơn | more oversize |
| So sánh nhất | most oversize |
| Ngôi thứ ba số ít | oversizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oversizing |
| Quá khứ phân từ | oversized |
| Quá khứ | oversized |
| Số nhiều | oversizes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oversize nghĩa là gì?
oversize (danh từ, tính từ) nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.
oversize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oversize: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈsɑɪz/.