oversimplify
giọng máy của trình duyệt
oversimplify nghĩa là Quá giản đơn hoá.
Nghĩa của oversimplify
Ngoại động từ
- Quá giản đơn hoá.
Dạng từ của oversimplify
| Ngôi thứ ba số ít | oversimplifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oversimplifying |
| Quá khứ phân từ | oversimplified |
| Quá khứ | oversimplified |
Câu hỏi thường gặp
oversimplify nghĩa là gì?
oversimplify (ngoại động từ) nghĩa là Quá giản đơn hoá.