TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversimplify

giọng máy của trình duyệt

oversimplify nghĩa là Quá giản đơn hoá.

Nghĩa của oversimplify

Ngoại động từ

  1. Quá giản đơn hoá.

Dạng từ của oversimplify

Ngôi thứ ba số ítoversimplifies
Hiện tại phân từ (-ing)oversimplifying
Quá khứ phân từoversimplified
Quá khứoversimplified

Câu hỏi thường gặp

oversimplify nghĩa là gì?

oversimplify (ngoại động từ) nghĩa là Quá giản đơn hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.