oversized
giọng máy của trình duyệt
oversized nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.
Nghĩa của oversized
Danh từ
- Vật ngoại khổ.
- Vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số).
Tính từ
- Quá khổ, ngoại khổ.
- Trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...).
Dạng từ của oversized
| So sánh hơn | more oversized |
| So sánh nhất | most oversized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversized
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oversized nghĩa là gì?
oversized (danh từ, tính từ) nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.