TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversized

giọng máy của trình duyệt

oversized nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.

Nghĩa của oversized

Danh từ

  1. Vật ngoại khổ.
  2. Vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số).

Tính từ

  1. Quá khổ, ngoại khổ.
  2. Trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...).

Dạng từ của oversized

So sánh hơnmore oversized
So sánh nhấtmost oversized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversized

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oversized nghĩa là gì?

oversized (danh từ, tính từ) nghĩa là vật ngoại khổ, vật trên cỡ, ngoại khổ, trên cỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.