TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstay

giọng máy của trình duyệt

overstay nghĩa là ở quá lâu, lưu lại quá lâu.

Nghĩa của overstay

Ngoại động từ

  1. Ở quá lâu, lưu lại quá lâu, ở quá hạn.

Dạng từ của overstay

Ngôi thứ ba số ítoverstays
Hiện tại phân từ (-ing)overstaying
Quá khứ phân từoverstayed
Quá khứoverstayed
Số nhiềuoverstays

Câu hỏi thường gặp

overstay nghĩa là gì?

overstay (ngoại động từ) nghĩa là ở quá lâu, lưu lại quá lâu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.