overstep
UK/ˌəʊvəˈstɛp/
US/ˌoʊvɚˈstɛp/
giọng máy của trình duyệt
overstep nghĩa là Vượt quá giới hạn cho phép.
Nghĩa của overstep
Động từ
- transitive Vượt quá giới hạn cho phép.
Dạng từ của overstep
| Ngôi thứ ba số ít | oversteps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overstepping |
| Quá khứ phân từ | overstepped |
| Quá khứ | overstepped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overstep
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ overstep
Từ, từ, từ. Cùng gốc với,,,. Cf...
Câu hỏi thường gặp
overstep nghĩa là gì?
overstep (động từ) nghĩa là Vượt quá giới hạn cho phép.
overstep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overstep: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈstɛp/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈstɛp/.