TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstep

UK/ˌəʊvəˈstɛp/ US/ˌoʊvɚˈstɛp/ giọng máy của trình duyệt

overstep nghĩa là Vượt quá giới hạn cho phép.

Nghĩa của overstep

Động từ

  1. transitive Vượt quá giới hạn cho phép.

Dạng từ của overstep

Ngôi thứ ba số ítoversteps
Hiện tại phân từ (-ing)overstepping
Quá khứ phân từoverstepped
Quá khứoverstepped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overstep

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ overstep

Từ, từ, từ. Cùng gốc với,,,. Cf...

Câu hỏi thường gặp

overstep nghĩa là gì?

overstep (động từ) nghĩa là Vượt quá giới hạn cho phép.

overstep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overstep: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈstɛp/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈstɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.