overstate
UK/ˌəʊ.vəˈsteɪt/
US/ˌoʊ.vɚˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
overstate nghĩa là nói quá, cường điệu.
Nghĩa của overstate
Ngoại động từ
- Nói quá, cường điệu, phóng đại.
Dạng từ của overstate
| Ngôi thứ ba số ít | overstates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overstating |
| Quá khứ phân từ | overstated |
| Quá khứ | overstated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overstate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overstate
Câu hỏi thường gặp
overstate nghĩa là gì?
overstate (ngoại động từ) nghĩa là nói quá, cường điệu.
overstate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overstate: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈsteɪt/.