TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstate

UK/ˌəʊ.vəˈsteɪt/ US/ˌoʊ.vɚˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

overstate nghĩa là nói quá, cường điệu.

Nghĩa của overstate

Ngoại động từ

  1. Nói quá, cường điệu, phóng đại.

Dạng từ của overstate

Ngôi thứ ba số ítoverstates
Hiện tại phân từ (-ing)overstating
Quá khứ phân từoverstated
Quá khứoverstated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overstate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của overstate

Câu hỏi thường gặp

overstate nghĩa là gì?

overstate (ngoại động từ) nghĩa là nói quá, cường điệu.

overstate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overstate: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.