TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstrain

giọng máy của trình duyệt

overstrain nghĩa là tình trạng quá căng, kéo căng quá, bắt làm quá sức, gắng quá sức.

Nghĩa của overstrain

Danh từ

  1. Tình trạng quá căng.
  2. Sự bị bắt làm quá sức.
  3. Sự gắng quá sức.

Ngoại động từ

  1. Kéo căng quá (sợi dây).
  2. Bắt làm quá sức.

Nội động từ

  1. Gắng quá sức.

Dạng từ của overstrain

Ngôi thứ ba số ítoverstrains
Hiện tại phân từ (-ing)overstraining
Quá khứ phân từoverstrained
Quá khứoverstrained

Câu hỏi thường gặp

overstrain nghĩa là gì?

overstrain (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tình trạng quá căng, kéo căng quá, bắt làm quá sức, gắng quá sức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.