TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstuffed

UK/ˈəʊvəstʌft/ US/ˈoʊvɚstʌft/ giọng máy của trình duyệt

overstuffed nghĩa là rườm rà, bọc quá nhiều.

Nghĩa của overstuffed

Tính từ

  1. Quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét.
  2. Bọc quá nhiều (ghế...).
  3. Phệ bụng.

Dạng từ của overstuffed

So sánh hơnmore overstuffed
So sánh nhấtmost overstuffed

Câu hỏi thường gặp

overstuffed nghĩa là gì?

overstuffed (tính từ) nghĩa là rườm rà, bọc quá nhiều.

overstuffed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overstuffed: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəstʌft/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚstʌft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.