overstridden
giọng máy của trình duyệt
overstridden nghĩa là vượt, hơn, đứng giạng háng lên, cưỡi.
Nghĩa của overstridden
Ngoại động từ
- Vượt, hơn, trội hơn.
- Đứng giạng háng lên, cưỡi.
- Khống chế, áp đảo.
- Bước qua.
- Bước dài bước hơn.
Câu hỏi thường gặp
overstridden nghĩa là gì?
overstridden (ngoại động từ) nghĩa là vượt, hơn, đứng giạng háng lên, cưỡi.