TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstride

giọng máy của trình duyệt

overstride nghĩa là vượt, hơn, đứng giạng háng lên, cưỡi.

Nghĩa của overstride

Ngoại động từ

  1. Vượt, hơn, trội hơn.
  2. Đứng giạng háng lên, cưỡi.
  3. Khống chế, áp đảo.
  4. Bước qua.
  5. Bước dài bước hơn.

Dạng từ của overstride

Ngôi thứ ba số ítoverstrides
Hiện tại phân từ (-ing)overstriding
Quá khứoverstrode
Quá khứ phân từoverstrode
Số nhiềuoverstrides

Câu hỏi thường gặp

overstride nghĩa là gì?

overstride (ngoại động từ) nghĩa là vượt, hơn, đứng giạng háng lên, cưỡi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.