overstride
giọng máy của trình duyệt
overstride nghĩa là vượt, hơn, đứng giạng háng lên, cưỡi.
Nghĩa của overstride
Ngoại động từ
- Vượt, hơn, trội hơn.
- Đứng giạng háng lên, cưỡi.
- Khống chế, áp đảo.
- Bước qua.
- Bước dài bước hơn.
Dạng từ của overstride
| Ngôi thứ ba số ít | overstrides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overstriding |
| Quá khứ | overstrode |
| Quá khứ phân từ | overstrode |
| Số nhiều | overstrides |
Câu hỏi thường gặp
overstride nghĩa là gì?
overstride (ngoại động từ) nghĩa là vượt, hơn, đứng giạng háng lên, cưỡi.