overstrung
giọng máy của trình duyệt
overstrung nghĩa là chéo nhau.
Nghĩa của overstrung
Tính từ
- Quá căng thẳng (thần kinh...).
- Chéo nhau (dây đàn).
Dạng từ của overstrung
| So sánh hơn | more overstrung |
| So sánh nhất | most overstrung |
Câu hỏi thường gặp
overstrung nghĩa là gì?
overstrung (tính từ) nghĩa là chéo nhau.